Bài 21
Danh sach bai tap
Lớp 12
Bài 22
Bài 22 Đề bài: Tính phân phối nhị thức X ~ B(n, p). P(X=k) = C(n,k) * p^k * (1-p)^(n-k). In toan bo bằng phân phối xác suất. Tính ky vống E(X) = n*p và phương sai D(X) = n*p*(1-p). Ví dụ: n = 10, p = 0.3 Kết quả: k=0: P = 0.0282 k=1: P = 0.1211 ... k=10: P = 0.0000 E(X) = 3.0, D(X) = 2.1
Xem chi tiết arrow_forwardBài 23
Bài 23 Đề bài: Xap xi xác suất phân phối chuan bằng phuong phap số hoc. Nhập trung bình mu, độ lệch chuẩn sigma. Tính P(a <= X <= b) bằng tích phân hàm mat do. Ung dùng: P(mu-sigma <= X <= mu+sigma) ≈ 68.27% Ví dụ: mu = 170, sigma = 10 (chieu cao) P(160 <= X <= 180) = P(-1 <= Z <= 1) ≈ 68.27%
Xem chi tiết arrow_forwardBài 24
Bài 24 Đề bài: Mô phỏng luat số lon. Tung dong xu n lan, theo doi ti le mat ngua sau moi 100 lan. Ve do thì hoi từ ve 0.5 bằng ky từ ASCII. Ví dụ: n = 1000 Kết quả: n=100: Ti le = 52.0% |=====================> n=200: Ti le = 49.5% |====================> ... n=1000: Ti le = 50.1% |====================> Cuoi cung hoi từ ve 50%
Xem chi tiết arrow_forwardBài 25
Bài 25 Đề bài: Tính hệ số tương quan Pearson giua 2 bien X và Y. r = sum((xi - x_bar)(yi - y_bar)) / sqrt(sum(xi-x_bar)^2 * sum(yi-y_bar)^2) Nhan xet: |r| > 0.8: manh | 0.5-0.8: trung bình | < 0.5: yeu Ví dụ: X = [1,2,3,4,5], Y = [2,4,5,4,5] Kết quả: x_bar = 3.0, y_bar = 4.0 r = 0.894 Tuong quan duong MANH
Xem chi tiết arrow_forwardBài 26
Bài 26 Đề bài: Tìm nghiệm phương trình f(x) = 0 bằng phuong phap chia doi (bisection). Nhập hệ số da thuc bac 3, khoảng [a, b] và do chính xác epsilon. Dieu kien: f(a) và f(b) trai đầu nhau. Ví dụ: f(x) = x^3 - x - 1 trên [1, 2] Kết quả: Buoc 1: mid = 1.5, f(1.5) = 0.875 > 0 => doi [1, 1.5] Buoc 2: mid = 1.25, f(1.25) = -0.297 < 0 => doi [1.25, 1.5] ... Nghiem xấp xỉ: x ≈ 1.3247 (sau ~20 buoc)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 27
Bài 27 Đề bài: Tìm nghiệm bằng phuong phap Newton-Raphson. Cong thuc: x_(n+1) = x_n - f(x_n) / f'(x_n) Nhập da thuc bac 3, điểm bat đầu x0. So sánh toc do hoi từ voi phuong phap chia doi. Ví dụ: f(x) = x^3 - 2, x0 = 1 Kết quả: Buoc 1: x = 1.3333 (f = -0.037) Buoc 2: x = 1.2639 (f = -0.0003) Buoc 3: x = 1.2599 (f ≈ 0) Nghiem: x ≈ 1.2599 (= 2^(1/3)) Chi căn 5 buoc (chia doi căn 50 buoc)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 28
Bài 28 Đề bài: Tính tong các chuan số hoi từ noi tieng: 1. pi/4 = 1 - 1/3 + 1/5 - 1/7 + ... (chuan Leibniz) 2. e = 1 + 1/1! + 1/2! + 1/3! + ... 3. ln(2) = 1 - 1/2 + 1/3 - 1/4 + ... Nhập số hạng n, tính xấp xỉ và sai so. Ví dụ: n = 1000 Kết quả: pi = 3.14059... (sai số 0.03% số voi 3.14159...) e = 2.71828... (xấp xỉ chính xác) ln2= 0.69315... (xấp xỉ chính xác)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 29
Bài 29 Đề bài: Toi uu hoa bài toán: Tu tam bia carton vuong canh a, cat 4 góc hình vuông canh x de gap thanh hop không nap. Tìm x de thể tích hop lớn nhat. V(x) = x * (a - 2x)^2, V'(x) = 0 => x = a/6. Ví dụ: a = 12 Kết quả: V(x) = x*(12 - 2x)^2 V'(x) = (12-2x)^2 + x*2*(12-2x)*(-2) = (12-2x)(12-6x) V'(x) = 0 => x = 6 (loại vi >= a/2) hoặc x = 2 x = 2 => V_max = 2 * 8^2 = 128
Xem chi tiết arrow_forwardBài 30