Danh sach bai tap

Lớp 11

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 1

Bài 1 Đề bài: Nhập góc a và góc b (độ). Tính giá trị của các công thức cộng: sin(a+b), cos(a+b), sin(a-b), cos(a-b). Kiểm tra lai bằng cach tính trực tiếp từ góc (a+b). Ví dụ: a = 30, b = 45 Kết quả: sin(75) theo công thức cộng = 0.9659 sin(75) tính trực tiếp = 0.9659 => Đúng cos(75) theo công thức cộng = 0.2588 cos(75) tính trực tiếp = 0.2588 => Đúng

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 2

Bài 2 Đề bài: Nhập góc x (độ). Tính và kiểm tra các công thức nhận doi: sin(2x) = 2*sin(x)*cos(x) cos(2x) = cos^2(x) - sin^2(x) = 1 - 2*sin^2(x) = 2*cos^2(x) - 1 tan(2x) = 2*tan(x) / (1 - tan^2(x)) nếu tan(x) ton tai và tan^2(x) != 1 Ví dụ: x = 30 Kết quả: sin(60) = 0.866 2*sin(30)*cos(30) = 0.866 => Đúng cos(60) = 0.5 cos^2(30) - sin^2(30) = 0.5 => Đúng tan(60) = 1.732 2*tan(30)/(1-tan^2(30)) = 1.732 => Đúng

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 3

Bài 3 Đề bài: Nhập giá trị k (la kết quả của sin hoặc cos, -1 <= k <= 1). Tính arcsin(k) và arccos(k). Xuat ca do và radian. Tính arctan(k) với moi giá trị thuc k. Ví dụ: k = 0.5 Kết quả: arcsin(0.5) = 30.0 do = 0.5236 rad arccos(0.5) = 60.0 do = 1.0472 rad arctan(0.5) = 26.57 do = 0.4636 rad

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 4

Bài 4 Đề bài: Giải phương trình dang a*sin(x) + b*cos(x) = c. Dua ve dang R*sin(x + phi) = c. Tìm R = can(a^2 + b^2), tan(phi) = b/a. Xuat nghiệm trong khoảng [0, 360] do. Ví dụ: sin(x) + can(3)*cos(x) = 1 Kết quả: a=1, b=1.732, c=1 R = 2.0, phi = 60.0 do 2*sin(x + 60) = 1 => sin(x+60) = 0.5 x + 60 = 30 => x = -30 (+ 360k) x + 60 = 150 => x = 90 (+ 360k) Nghiem trong [0, 360]: x = 90.0 do và x = 330.0 do (tu -30+360)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 5

Bài 5 Đề bài: Nhập n. In bằng giá trị hàm y = sin(n*x) và y = cos(n*x) tai 12 điểm dac biet: 0, 30, 45, 60, 90, 120, 135, 150, 180, 210, 270, 360 do. Ví dụ: n = 2 Kết quả: x(độ) sin(2x) cos(2x) 0 0.0 1.0 30 0.866 -0.5 45 1.0 0.0 60 0.866 -0.5 90 0.0 -1.0 ... (tiep tuc)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 6

Bài 6 Đề bài: Nhập u1, công sai d và số hạng n của cấp số cộng. Tính tong Sn. Tìm số hạng n nhỏ nhat sao cho Sn > K (K nhập từ ban phim). Ví dụ: u1 = 1, d = 2, K = 100 Kết quả: Cap số cong: 1 3 5 7 9 ... S10 = 100 >= 100 => Can n = 10 de Sn >= 100

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 7

Bài 7 Đề bài: Nhập u1 và công bội q của cấp số nhân. Tính tong Sn với n số hạng bat ky. Neu |q| < 1, tính them tong vo han S = u1 / (1 - q). Ví dụ: u1 = 1, q = 0.5, n = 10 Kết quả: S10 = 1 * (1 - 0.5^10) / (1 - 0.5) = 1.998046875 S vo han = 1 / (1 - 0.5) = 2.0 S10 xấp xỉ S_vo_han

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 8

Bài 8 Đề bài: Tính giới hạn day số bang phuong phap số hoc (xấp xỉ). Nhập bieu thuc dang un = (an + b) / (cn + d). Tính un với n = 10, 100, 1000, 10000, 100000. Nhan xet giá trị giới hạn. Ví dụ: un = (2n + 1) / (3n - 2) Kết quả: n = 10 => u = 0.70588 n = 100 => u = 0.67340 n = 1000 => u = 0.66733 n = 10000 => u = 0.66673 n = 100000 => u = 0.66667 Gioi han xấp xỉ: 0.66667 (tuc là 2/3)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 9

Bài 9 Đề bài: Tính xấp xỉ số e bằng công thức: e ≈ 1 + 1/1! + 1/2! + 1/3! + ... + 1/n! So sánh với giá trị chính xác math.e. Ví dụ: n = 15 Kết quả: n = 1: e xấp xỉ = 2.0 n = 5: e xấp xỉ = 2.716666... n = 10: e xấp xỉ = 2.718281801... n = 15: e xấp xỉ = 2.718281828... math.e = 2.718281828459045 Sai số voi n=15: gan bằng 0

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 10

Bài 10 Đề bài: Tính giới hạn hàm số bằng bang giá trị. Nhập a, b, c, d de bieu dien f(x) = (ax + b) / (cx + d). Tính f(x) khi x tien toi x0 từ trai và tu phải. Tìm giới hạn. Ví dụ: f(x) = (x^2 - 4) / (x - 2) khi x -> 2 (Nhập: từ số la x^2 - 4, mau là x - 2) Kết quả: x = 1.9 => f = 3.9 x = 1.99 => f = 3.99 x = 1.999 => f = 3.999 x = 2.001 => f = 4.001 x = 2.01 => f = 4.01 x = 2.1 => f = 4.1 Gioi han xấp xỉ: 4

Xem chi tiết arrow_forward