Danh sach bai tap

Lớp 11

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 21

Bài 21 Đề bài: Nhập ban kinh r và chieu cao h. Tính diện tích toan phan và thể tích của hình trụ, hinh non, hình cầu. So sánh thể tích 3 khoi. Ví dụ: r = 3, h = 4 Kết quả: Hinh tru: V = pi*r^2*h = 113.1 S = 2*pi*r*(r+h) = 131.95 Hinh non: l = 5, V = pi*r^2*h/3 = 37.7 S = pi*r*(r+l) = 75.4 Hinh cau: V = 4*pi*r^3/3 = 113.1 S = 4*pi*r^2 = 113.1

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 22

Bài 22 Đề bài: Mô phỏng tung xuc xac n lan. Dem tần số xuất hiện moi mat (1 đến 6). Tính xác suất thuc nghiệm và so sánh với xác suất ly thuyet (1/6). Ví dụ: n = 600 Kết quả: Mat 1: 98 lan (16.3%) - ly thuyet 16.67% Mat 2: 102 lan (17.0%) - ly thuyet 16.67% ... Mat 6: 101 lan (16.8%) - ly thuyet 16.67%

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 23

Bài 23 Đề bài: Tính xác suất it nhat 2 nguoi trung ngày sinh trong nhom n nguoi. Tìm n nhỏ nhat de xác suất vuot 50%. (Nghich ly sinh nhật) Ví dụ: n = 23 Kết quả: P(23 nguoi, it nhat 2 nguoi trung sinh nhật) ≈ 50.73% n nhỏ nhat de P > 50% là n = 23

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 24

Bài 24 Đề bài: Nhập n số lieu. Tính day du các chi số thống kê: Trung binh, Trung vi, Mot, Tu phan vi Q1 Q2 Q3, Khoang từ phan vi IQR = Q3 - Q1. Phat hien giá trị ngoai lai (outlier): Gia tri < Q1 - 1.5*IQR hoặc > Q3 + 1.5*IQR. Ví dụ: Day so: 2 4 4 4 5 5 7 9 100 Kết quả: Trung binh = 15.56 Trung vi = 5 Mot = 4 Q1 = 4, Q3 = 7, IQR = 3 Ngoai lai: 100 (> 7 + 1.5*3 = 11.5)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 25

Bài 25 Đề bài: Tính khai trien nhị thức Newton (a + b)^n. In tung số hạng: C(n,k) * a^(n-k) * b^k. Kiểm tra lai bằng cach tính trực tiếp (a+b)^n. Ví dụ: (2 + 3)^4 Kết quả: k=0: C(4,0)*2^4*3^0 = 16 k=1: C(4,1)*2^3*3^1 = 96 k=2: C(4,2)*2^2*3^2 = 216 k=3: C(4,3)*2^1*3^3 = 216 k=4: C(4,4)*2^0*3^4 = 81 Tong = 625 Kiểm tra: (2+3)^4 = 625 Đúng

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 26

Bài 26 Đề bài: Tìm số hạng lớn nhat trong khai trien (a + b)^n. So hang thu (k+1) = C(n,k) * a^(n-k) * b^k. In tat ca số hạng và chi ra số hạng lớn nhat. Ví dụ: (1 + 0.5)^10 Kết quả: k=0: 1.0 k=1: 5.0 k=2: 11.25 k=3: 15.0 <== LON NHAT k=4: 13.125 ...

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 27

Bài 27 Đề bài: Nhập n. Tìm tat ca số hoan hao (perfect number) không vuot qua n. So hoan hao là số bang tong tat ca uoc thuc su của no. Ví dụ: n = 500 Kết quả: 6 = 1 + 2 + 3 28 = 1 + 2 + 4 + 7 + 14 496 = 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 31 + 62 + 124 + 248

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 28

Bài 28 Đề bài: Tính day số Fibonacci đến số hạng thu n. Tính ti số F(n+1)/F(n) sau moi số hạng. Kiểm tra ti số hoi từ ve ti le vang phi = (1+can5)/2 ≈ 1.61803. Ví dụ: n = 20 Kết quả: F(1)=1 F(2)=1 F(3)=2 ... F(20)=6765 Ti số F(20)/F(19) = 6765/4181 ≈ 1.61803 Ti le vang phi = 1.61803

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 29

Bài 29 Đề bài: Nhập số nguyên dương n. Tìm tat ca cap số nguyên (x, y) với x >= 0, y >= 0 thoa x^2 + y^2 = n. Ví dụ: n = 25 Kết quả: (0, 5), (3, 4), (4, 3), (5, 0) (va các giá trị am tuong ung)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 30

Bài 30 Đề bài: Mô phỏng bài toán Monty Hall. Co 3 cua: 1 của có o to, 2 của có de. Nguoi choi chon 1 cua, MC mo 1 của có de. Tính xác suất tháng khi: (1) giu nguyen, (2) doi cua. Mô phỏng n = 10000 lan. Ví dụ: n = 10000 lan mô phỏng Kết quả: Giu nguyen: tháng ~3333 lan (~33.3%) Doi cua: tháng ~6667 lan (~66.7%) Ket luan: LEN LEN LON NHAT là DOI CUA!

Xem chi tiết arrow_forward