Bài 1
Danh sach bai tap
Lớp 10
Bài 2
Bài 2 - Phep toan tập hợp Đề bài: Nhập vào 2 tập hợp A và B (nhập các số nguyên, cach nhau bằng dau cach). Tính và in ra hop A union B, giao A giao B, hieu A tru B và B tru A. Ví dụ: A = {1 2 3 4 5} B = {3 4 5 6 7} Kết quả: A hop B = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} A giao B = {3, 4, 5} A tru B = {1, 2} B tru A = {6, 7}
Xem chi tiết arrow_forwardBài 3
Bài 3 - Liet ke tập con Đề bài: Nhập vào tập hợp A có toi da 4 phần tử số nguyên. Liet ke tat ca các tập con của A và dem số lượng tập con. Ví dụ: A = {1 2 3} Kết quả: {} {1} {2} {3} {1, 2} {1, 3} {2, 3} {1, 2, 3} Tong số tập con: 8
Xem chi tiết arrow_forwardBài 4
Bài 4 - Tập hợp bieu dien bằng điều kiện Đề bài: Nhập vào số nguyên dương n. Tạo tập hợp A = { x | x là số nguyên, 1 <= x <= n, x chia hết cho 3 hoặc x chia hết cho 5 }. In ra tap A và số phần tử của A. Ví dụ: n = 20 Kết quả: A = {3, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 18, 20} So phần tử của A: 9
Xem chi tiết arrow_forwardBài 5
Bài 5 - Hàm số bậc hai Đề bài: Nhập vào hệ số a, b, c của hàm bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c (a != 0). Tính tọa độ đỉnh, xác định chieu mo parabol, khoảng đồng biến / nghịch biến và in bằng giá trị tai x = -3 đến 3. Ví dụ: a = 1, b = -2, c = -3 Kết quả: Dinh: (1, -4) Parabol mo len (a = 1 > 0) Nghich bien trên (-inf, 1), đồng biến trên (1, +inf) Bang giá trị: x = -3 => f(x) = 12 x = -2 => f(x) = 5 x = -1 => f(x) = 0 x = 0 => f(x) = -3 x = 1 => f(x) = -4 x = 2 => f(x) = -3 x = 3 => f(x) = 0
Xem chi tiết arrow_forwardBài 6
Bài 6 - Hàm số phan thuc Đề bài: Nhập vào hệ số a, b, c, d của hàm phan thuc y = (ax + b) / (cx + d). Tìm tập xác định, tiem căn dùng, tiem căn ngang. Tính giá trị hàm số tai x cho truoc. Ví dụ: a=2, b=1, c=1, d=-3 x = 5 Kết quả: Tap xác định: x khac 3 Tiem căn dùng: x = 3 Tiem căn ngang: y = 2 f(5) = (10+1)/(5-3) = 5.5
Xem chi tiết arrow_forwardBài 7
Bài 7 - Hàm số mu Đề bài: Nhập vào có số a (a > 0, a != 1). In bằng giá trị hàm y = a^x với x từ -3 đến 3. Xác định hàm đồng biến hay nghịch biến. Ví dụ: a = 2 Kết quả: x = -3 => y = 0.125 x = -2 => y = 0.25 x = -1 => y = 0.5 x = 0 => y = 1.0 x = 1 => y = 2.0 x = 2 => y = 4.0 x = 3 => y = 8.0 Ham đồng biến vi a = 2 > 1
Xem chi tiết arrow_forwardBài 8
Bài 8 - Giao điểm 2 đường thẳng Đề bài: Nhập vào hệ số của 2 hàm bac nhat y1 = a1*x + b1 và y2 = a2*x + b2. Tìm giao điểm và góc giua 2 đường thẳng. Ví dụ: y1 = 2x + 1, y2 = -x + 4 Kết quả: Giao điểm: (1.0, 3.0) tan(góc) = |a1 - a2| / |1 + a1*a2| = 3.0 Goc giua 2 đường thẳng ≈ 71.57 do
Xem chi tiết arrow_forwardBài 9
Bài 9 - Phương trình bậc hai (nghiệm thu gon) Đề bài: Nhập a, b, c. Giải phương trình ax^2 + bx + c = 0 bằng công thức nghiệm thu gon (khi b chan thì b' = b/2). Ví dụ: a = 1, b = -6, c = 8 Kết quả: b' = -3, Delta' = b'^2 - ac = 9 - 8 = 1 x1 = (-b' + can(Delta')) / a = (3 + 1) / 1 = 4 x2 = (-b' - can(Delta')) / a = (3 - 1) / 1 = 2
Xem chi tiết arrow_forwardBài 10