Danh sach bai tap

Lớp 10

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 11

Bài 11 - Phương trình tich Đề bài: Giải phương trình tich (a1*x + b1)(a2*x + b2) = 0. Tìm 2 nghiệm và kiểm tra lai. Ví dụ: (3x - 6)(2x + 4) = 0 Kết quả: 3x - 6 = 0 => x = 2.0 2x + 4 = 0 => x = -2.0

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 12

Bài 12 - Bất phương trình bậc hai Đề bài: Giải bất phương trình ax^2 + bx + c > 0. Xet các truong hop Delta. In tập nghiệm dang khoảng. Ví dụ: x^2 - 5x + 6 > 0 Kết quả: Delta = 1 > 0 Nghiem x1 = 2, x2 = 3 Tap nghiệm: (-inf; 2) hop (3; +inf)

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 13

Bài 13 - He bất phương trình Đề bài: Giải he bất phương trình gom 2 BPT bac nhat. In ra giao của 2 tập nghiệm. Ví dụ: 2x - 3 > 1 và x + 5 <= 9 Kết quả: BPT 1: 2x > 4 => x > 2 BPT 2: x <= 4 Giao: 2 < x <= 4 hay (2; 4]

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 14

Bài 14 - Phep tính véc-tơ Đề bài: Nhập tọa độ 2 véc-tơ u(x1, y1) và v(x2, y2). Tính tong, hieu, tich vo huong, do dai và góc giua 2 véc-tơ. Ví dụ: u = (3, 4), v = (1, -2) Kết quả: u + v = (4, 2) u - v = (2, 6) Tich vo huong u.v = 3*1 + 4*(-2) = -5 |u| = 5.0, |v| = 2.236 Goc giua u và v ≈ 116.57 do

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 15

Bài 15 - Điểm tháng hang Đề bài: Nhập tọa độ 3 điểm A, B, C. Tính véc-tơ AB, AC, BC. Kiểm tra 3 điểm có tháng hang không. Tính chu vi và diện tích tam giác (neu không tháng hang). Ví dụ: A(1, 2), B(4, 6), C(7, 10) Kết quả: AB = (3, 4), AC = (6, 8), BC = (3, 4) AB và AC cung phuong => 3 điểm THANG HANG

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 16

Bài 16 - Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Đề bài: Nhập phương trình đường thẳng dang ax + by + c = 0 và tọa độ điểm M(x0, y0). Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng. Ví dụ: 3x + 4y - 5 = 0, M(1, 1) Kết quả: d(M, d) = |3*1 + 4*1 - 5| / can(3^2 + 4^2) = |2| / 5 = 0.4

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 17

Bài 17 - Đường tròn Đề bài: Nhập tọa độ tam I(a, b) và ban kinh R. Viết phương trình đường tròn. Nhập điểm M(x0, y0), kiểm tra M năm trong, trên hay ngoai đường tròn. Ví dụ: I(2, 3), R = 5, M(6, 6) Kết quả: Phuong trinh: (x - 2)^2 + (y - 3)^2 = 25 IM = 5.0 = R => M năm TREN đường tròn

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 18

Bài 18 - Chỉnh hợp - tổ hợp - hoán vị Đề bài: Nhập n và k. Tính chỉnh hợp A(n,k), tổ hợp C(n,k) và hoán vị P(n). Ví dụ: n = 5, k = 3 Kết quả: A(5, 3) = 5! / (5-3)! = 60 C(5, 3) = 5! / (3! * 2!) = 10 P(5) = 5! = 120

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 19

Bài 19 - Tam giác pascal Đề bài: Nhập số hạng n. In ra tam giác Pascal n hang. Moi phần tử C(i, j) là hệ số nhị thức. Ví dụ: n = 6 Kết quả: 1 1 1 1 2 1 1 3 3 1 1 4 6 4 1 1 5 10 10 5 1

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 20

Bài 20 - Mô phỏng xác suất Đề bài: Mô phỏng tung dong xu n lan. Dem số lần mat ngua. So sánh xác suất thuc nghiệm với xác suất ly thuyet (P = 0.5). Ví dụ: n = 1000 Kết quả: Mat ngua: 503 lan Xac suat thuc nghiệm: 50.3% Xac suat ly thuyet: 50.0% Chenh lech: 0.3%

Xem chi tiết arrow_forward