Danh sach bai tap

Lớp 9

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 1

Bài 1. Nhập vào số thực `a`. Tính căn bậc hai của `a`. Kiểm tra điều kiện xác định (`a ≥ 0`). Kiểm tra lại bằng cách bình phương kết quả.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 2

Bài 2. Nhập vào số thực `a`. Rút gọn căn thức dạng `√(a²×b)` = `|a|√b` bằng cách phân tích `a` thành tích của số chính phương và phần còn lại.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 3

Bài 3. Nhập vào `a`, `b`, `c` (b ≥ 0). Tính giá trị của biểu thức `a√b + c√b = (a+c)√b`. Sau đó nhập thêm `d`, `e` (e ≥ 0) và tính `a√b + d√e` (nếu b ≠ e thì không rút gọn được, chỉ tính giá trị số).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 4

Bài 4. Nhập vào số thực `a`. Tính căn bậc ba của `a` (lưu ý: căn bậc ba xác định với mọi số thực kể cả số âm).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 5

Bài 5. Nhập vào `a` và `b` (a, b ≥ 0). Kiểm tra và tính: `√a × √b = √(ab)`, `√a / √b = √(a/b)` (b ≠ 0). Xuất kết quả cả hai vế để so sánh.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 8

Bài 8. Nhập vào hệ số của 2 hàm số bậc nhất `y₁ = a₁x + b₁` và `y₂ = a₂x + b₂`. Xác định:

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 9

Bài 9. Nhập vào `a` (a≠0), `b`, `c`. Tìm **tất cả nghiệm** của `y = ax² + bx + c = 0` và tọa độ các điểm giao với trục hoành.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 10

Bài 10. Nhập vào `a`, `b`, `c`. Giải đầy đủ phương trình bậc hai `ax² + bx + c = 0`. Xét đủ 3 trường hợp Δ > 0, Δ = 0, Δ < 0. Xuất nghiệm chính xác đến 4 chữ số thập phân.

Xem chi tiết arrow_forward