Danh sach bai tap

Lớp 8

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 21

Bài 21. Nhập vào bán kính đáy `r` và chiều cao `h` của hình nón. Tính độ dài đường sinh `l`, diện tích xung quanh và thể tích.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 23

Bài 23. Nhập vào chiều dài 3 cạnh của hộp chữ nhật `a`, `b`, `c`. Tính diện tích toàn phần, thể tích và đường chéo của hộp.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 24

Bài 24. Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước `a × b × c` (cm). Bể đang chứa nước đến `p`% thể tích. Hỏi cần thêm bao nhiêu lít nước để đầy bể?

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 25

Bài 25. Nhập vào giá nhập `gia_nhap` và giá bán `gia_ban`. Tính lợi nhuận (đồng) và tỉ lệ lợi nhuận (%). Xác định kinh doanh có lãi, hòa vốn hay lỗ.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 26

Bài 26. Nhập vào tốc độ `v` (km/h) và thời gian `t` (giờ). Tính quãng đường. Sau đó nhập thêm quãng đường ngược `s2`. Tính tốc độ trung bình cả đi lẫn về.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 27

Bài 27. Nhập vào số vòng quay `n` và bán kính bánh xe `r` (cm). Tính quãng đường bánh xe đi được (m).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 28

Bài 28. Nhập vào số tiền gốc `P`, lãi suất tháng `r`% và số tháng `n`. Tính số tiền phải trả theo **lãi đơn** và **lãi kép**. So sánh hai kết quả.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 29

Bài 29. Nhập vào `n` điểm kiểm tra trong kỳ (từ bàn phím). Xuất ra bảng thống kê gồm: Min, Max, Trung bình, Trung vị, Điểm xuất hiện nhiều nhất. Vẽ **biểu đồ tần số** bằng ký tự `■` cho từng điểm từ 1–10.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 30

Bài 30. Mô phỏng bài toán **pha trộn**: Có dung dịch A nồng độ `nA`% và dung dịch B nồng độ `nB`%. Cần pha `V` lít dung dịch C nồng độ `nC`%. Tính lượng dung dịch A và B cần dùng.

Xem chi tiết arrow_forward