Danh sach bai tap

Lớp 7

arrow_back Danh sách cấp độ

Bài 21

Bài 21. Nhập vào hệ số `a` và `b` của hàm số bậc nhất `y = ax + b`. Nhập vào giá trị `x`. Tính `y`. Cho biết hàm số đồng biến hay nghịch biến.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 22

Bài 22. Nhập vào hệ số `a`, `b`, `c` của tam thức `ax² + bx + c`. Tính nghiệm bằng công thức:

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 23

Bài 23. Nhập vào hệ số `a` và `b` của phương trình bậc nhất `ax + b = 0`. Giải phương trình và xét các trường hợp (1 nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 25

Bài 25. Nhập vào 2 số nguyên `a` và `b` (a ≤ b). In ra tất cả các số nguyên trong đoạn [a, b] chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 7.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 26

Bài 26. Nhập vào vốn ban đầu `V`, lãi suất `r`% mỗi năm và số năm `n`. Tính số tiền thu được sau `n` năm theo lãi kép.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 27

Bài 27. Nhập vào quãng đường `s` (km) và thời gian `t` (giờ). Tính vận tốc. Đổi sang m/s và km/h. Nhận xét so với vận tốc ánh sáng 299,792 km/s.

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 28

Bài 28. Nhập vào nhiệt độ `C` (Celsius). Đổi sang Fahrenheit và Kelvin. Phân loại: Đóng băng (<0°C), Lạnh (0–15°C), Bình thường (16–30°C), Nóng (>30°C).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 29

Bài 29. Nhập vào `n` điểm kiểm tra của học sinh (từ 0–10). Vẽ **biểu đồ cột đơn giản** bằng ký tự `*` trực tiếp trên màn hình theo từng mức điểm (0–2, 3–4, 5–6, 7–8, 9–10).

Xem chi tiết arrow_forward

Bài 30

Bài 30. Nhập vào chiều cao `h` (cm) và cân nặng `w` (kg) của học sinh. Tính chỉ số BMI = `w / (h/100)²`. Phân loại theo WHO:

Xem chi tiết arrow_forward