Bài 11
Danh sach bai tap
Bài tập cơ bản
Bài 12
Bài 12 Đề bài: Tạo từ dien dem tan suat xuất hiện của tung từ trong mot cau. Sap xep theo số lần xuất hiện giam dan và in top 5 từ xuất hiện nhieu nhat. Ví dụ: "the quick brown fox jumps over the lazy dog the fox" Kết quả: the: 3 lan fox: 2 lan quick: 1 lan brown: 1 lan jumps: 1 lan ... (tiep tuc) Top 3 từ xuất hiện nhieu nhat: the(3), fox(2), quick(1)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 13
Bài 13 Đề bài: Quan ly danh sách học sinh bằng dictionary long nhau. Moi học sinh là 1 dict gom ten, điểm các mon. Tính trung bình tung nguoi, xep hang theo trung bình. Ví dụ: hoc_sinh = { "Nam": {"Toan": 8, "Van": 7, "Anh": 9}, "Lan": {"Toan": 9, "Van": 8, "Anh": 7}, "Binh": {"Toan": 6, "Van": 9, "Anh": 8} } Kết quả: Nam: TB = 8.00 => Kha Lan: TB = 8.00 => Kha Binh: TB = 7.67 => Kha Xep hang: 1. Lan(8.00) 2. Nam(8.00) 3. Binh(7.67)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 14
Bài 14 Đề bài: Sử dụng tuple de luu tọa độ điểm trong không gian. Tuple không thay doi được nen phu hop luu tọa độ có đỉnh. Tính khoảng cách giua 2 điểm, tính trung điểm. Ví dụ: A = (1, 2, 3), B = (4, 6, 3) Kết quả: A = (1, 2, 3) B = (4, 6, 3) Khoang cach AB = 5.0 Trung điểm M = (2.5, 4.0, 3.0)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 15
Bài 15 Đề bài: Tạo chương trình điểm danh sử dụng tuple. Moi buoi hoc là 1 tuple (ten_mon, ngày, co_mat). Thong ke ty le điểm danh của tung học sinh. Ví dụ: Danh sach: [("Nam","Toan","T2",True), ("Nam","Van","T3",False), ("Lan","Toan","T2",True), ("Lan","Van","T3",True)] Kết quả: Nam: 1/2 buoi = 50.0% Lan: 2/2 buoi = 100.0%
Xem chi tiết arrow_forwardBài 16
Bài 16 Đề bài: Sử dụng set de xử lý tập hợp. Nhập 2 danh sách môn học của 2 học sinh. Tìm môn học ca 2 cung hoc (giao), tat ca mon (hop), môn học rieng moi nguoi. Ví dụ: A = {Toan Van Anh Tin} B = {Toan Ly Hoa Anh} Kết quả: Ca 2 cung hoc (giao): {Toan, Anh} Tat ca mon (hop): {Toan, Van, Anh, Tin, Ly, Hoa} Chi A hoc: {Van, Tin} Chi B hoc: {Ly, Hoa}
Xem chi tiết arrow_forwardBài 17
Bài 17 Đề bài: Sử dụng set de loc trung lap và kiểm tra phần tử. Nhập danh sách số nguyên có the trung lap. Tìm các số chi xuất hiện dùng 1 lan và các số xuất hiện nhieu hon 1 lan. Ví dụ: [1, 2, 3, 2, 4, 3, 5, 1, 6] Kết quả: Danh sach góc: [1, 2, 3, 2, 4, 3, 5, 1, 6] Cac số duy nhat (1 lan): {4, 5, 6} Cac số trung lap (>1 lan): {1, 2, 3}
Xem chi tiết arrow_forwardBài 18
Bài 18 Đề bài: Ket hop dictionary và list de quan ly kho hang. Moi san phàm có ten, số lượng, don gia. Tính tong giá trị kho, tìm san phàm dat nhat, re nhat. Cap nhat số lượng khi ban hang. Ví dụ: Kho: {"Tạo": (100, 15000), "Cam": (50, 20000), "Xoai": (30, 35000)} Kết quả: Tong giá trị kho = 3,550,000 dong San phàm dat nhat: Xoai (35,000 dong/cai) San phàm re nhat: Tạo (15,000 dong/cai)
Xem chi tiết arrow_forwardBài 19
Bài 19 Đề bài: Đúng dictionary de doi ma moi (morse code) don gian. Viết hàm ma hoa mot chuoi chu cai và số thanh ma Morse. Viết hàm giải ma nguoc lai. Ví dụ: "HELLO" Kết quả: Ma hoa: .... . .-.. .-.. --- Giải ma: HELLO
Xem chi tiết arrow_forwardBài 20